отчища́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chải sạch, đánh sạchщёткой
- Tẩy sạch, chùi sạch, lau sạch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отчища́ю |
| ты | отчища́ешь |
| он / она / оно | отчища́ет |
| мы | отчища́ем |
| вы | отчища́ете |
| они | отчища́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отчища́л |
| Giống cái | отчища́ла |
| Giống trung | отчища́ло |
| Số nhiều | отчища́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отчища́й |
| Số nhiều | отчища́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отчища́ющий | отчища́вший |
| Bị động | отчищаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отчища́я | отчищав, отчищавши |
Ví dụ
- отчищать пятно бензиномtấy sạch vết bẩn bằng xăng, dùng xăng tẩy sạch vết bẩn