прочища́ть прочищать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chặt tỉa, tỉa bớtзаросли и т. п.
  2. Thông, thông sạch, làm sạch, chùi sạch
  3. tẩy, rửaкишечник

Chia động từ

Hiện tại
япрочища́ю
тыпрочища́ешь
он / она / онопрочища́ет
мыпрочища́ем
выпрочища́ете
онипрочища́ют
Quá khứ
Giống đựcпрочища́л
Giống cáiпрочища́ла
Giống trungпрочища́ло
Số nhiềuпрочища́ли
Mệnh lệnh
Số ítпрочища́й
Số nhiềuпрочища́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпрочища́ющийпрочища́вший
Bị độngпрочища́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпрочища́япрочищав, прочищавши

Ví dụ

  • прочищать посевы
    nhổ cỏ cho những cây đã gieo
  • прочищать трудку, мундштук
    thông cái tẩu, thông [cái] điếu
  • прочищать желудок кому-л.
    rửa dạ dày cho ai