Nghĩa
- chặt tỉa, tỉa bớtзаросли и т. п.
- Thông, thông sạch, làm sạch, chùi sạch
- tẩy, rửaкишечник
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прочища́ю |
|---|
| ты | прочища́ешь |
|---|
| он / она / оно | прочища́ет |
|---|
| мы | прочища́ем |
|---|
| вы | прочища́ете |
|---|
| они | прочища́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прочища́л |
|---|
| Giống cái | прочища́ла |
|---|
| Giống trung | прочища́ло |
|---|
| Số nhiều | прочища́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прочища́й |
|---|
| Số nhiều | прочища́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прочища́ющий | прочища́вший |
|---|
| Bị động | прочища́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прочища́я | прочищав, прочищавши |
|---|
Ví dụ
прочищать посевы
nhổ cỏ cho những cây đã gieo
прочищать трудку, мундштук
thông cái tẩu, thông [cái] điếu
прочищать желудок кому-л.
rửa dạ dày cho ai