чи́стка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bóc vỏ, gọt vỏфруктов, овощейsự
- chải, đánhщёткойsự
- Làm sạch, tẩy sạch, rửa sạch, dọn sạch
- nạo vét, nạo, vétдна реки и т. п.sự
- thanh chỉnh, thanh trừ, thanh lọc, tẩy sạchорганизации и т. п.cuộc
- đánh sạchпосуду, металлsự
- đánh vẩy cá, làm cáрыбыsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чи́стка | чи́стки |
| Sinh cách | чи́стки | чи́сток |
| Tặng cách | чи́стке | чи́сткам |
| Đối cách | чи́стку | чи́стки |
| Công cụ cách | чи́сткой, чи́сткою | чи́стками |
| Giới cách | чи́стке | чи́стках |
Ví dụ
- чистка обуви[sự] đánh giày
- химическая чистка[sự] tẩy hấp bằng hóa chất, tẩy hấp
- отдвать что-л. в чисткуđưa cái gì đi tẩy hấp