черта́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- giới hạn, ranh giới, đườngграница, предел
- đường, nét, vạch, gạch, vệt dàiлиния
- đặc điểm, đặc tính, tính chất, nétсвойство, особенность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | черта́ | черты́ |
| Sinh cách | черты́ | черт |
| Tặng cách | черте́ | черта́м |
| Đối cách | черту́ | черты́ |
| Công cụ cách | черто́й, черто́ю | черта́ми |
| Giới cách | черте́ | черта́х |
Ví dụ
- пограничная чертаđường biên giới
- в чертае городаtrong phạm vi (giới hạn, ranh giới) thành phố
- провести чертауvạch một đường, kẻ một vạch, gạch một nét





