подчёркивать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Gạch dưới, gạch đítразг.
  2. nhấn mạnh, nêu bậtособо выделять

Chia động từ

Hiện tại
яподчёркиваю
тыподчёркиваешь
он / она / оноподчёркивает
мыподчёркиваем
выподчёркиваете
ониподчёркивают
Quá khứ
Giống đựcподчёркивал
Giống cáiподчёркивала
Giống trungподчёркивало
Số nhiềuподчёркивали
Mệnh lệnh
Số ítподчёркивай
Số nhiềuподчёркивайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподчёркивающийподчёркивавший
Bị độngподчёркиваемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподчёркиваяподчёркивав, подчёркивавши

Ví dụ

  • подчёркивать важность вопроса
    nhấn mạnh (nêu bật) tính chất quan trọng của vấn đề