бес

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Quỷ, yêu, tinh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchбе́сбе́сы
Sinh cáchбе́сабе́сов
Tặng cáchбе́субе́сам
Đối cáchбе́сабе́сов
Công cụ cáchбе́сомбе́сами
Giới cáchбе́себе́сах

Ví dụ

  • какой бес в тебя вселился?
    mày có điên không?, mày điên rồi hay sao?
  • в нём сидит какой-то бес противоречия
    cái gì nó cũng chống lại cả
  • мелким бесом рассыпаться перед кем-л.
    xun xoe (bợ đỡ) ai

Từ liên quan