осо́бенность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đặc điểm, đặc tính, đặc trưng, đặc thùtính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | осо́бенность | осо́бенности |
| Sinh cách | осо́бенности | осо́бенностей |
| Tặng cách | осо́бенности | осо́бенностям |
| Đối cách | осо́бенность | осо́бенности |
| Công cụ cách | осо́бенностью | осо́бенностями |
| Giới cách | осо́бенности | осо́бенностях |
Ví dụ
- особенность книги состоит в том...cuốn sách có đặc điểm là...
- в особенностиđặc biệt là, nhất là



