осточерте́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm chán ngấy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | осточерте́ю |
| ты | осточерте́ешь |
| он / она / оно | осточерте́ет |
| мы | осточерте́ем |
| вы | осточерте́ете |
| они | осточерте́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осточерте́л |
| Giống cái | осточерте́ла |
| Giống trung | осточерте́ло |
| Số nhiều | осточерте́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осточерте́й |
| Số nhiều | осточерте́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | осточерте́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | осточерте́в, осточертевши |