худо́й
tính từ
Nghĩa
- nghèo khóбедный
- gầy
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | худо́й | худо́е | худа́я | худы́е |
| Sinh cách | худо́го | худо́го | худо́й | худы́х |
| Tặng cách | худо́му | худо́му | худо́й | худы́м |
| Đối cách | худо́го, худо́й | худо́е | худу́ю | худы́х, худы́е |
| Công cụ cách | худы́м | худы́м | худо́й, худо́ю | худы́ми |
| Giới cách | худо́м | худо́м | худо́й | худы́х |
| Dạng ngắn | худ | ху́до | худа́ | худы́ |
So sánh hơn худе́е
So sánh nhất худе́йший
Từ liên quan
плохо́йtồi, xấu; kémдурно́йkhông tốt, xấu, tồi, kém, dở, tệ, xấu xa, bỉ ổi; xấu, xấu xíстро́йныйCân đối, đẹp đẽ, gọn gàng, thanh, thon, mảnh dẻ, mạnh khảnh; cân đối, đều đặnху́дшийtệ nhất; tệ nhấtпохуде́тьgầy đi; giảm cânхудоща́выйXương xương, hơi gầyухудша́тьсяtrầm trọng hơn, nghiêm trọng hơn; Xấu đi, kém đi, tệ đi, đâm ra xấu hơnхуде́тьGầy đi, gầy còm đi, còm cõi đi, rạc người điподжа́рыйgầy săn chắc; gân guốcхудоба́Gầy gò, còm cõi, gầyпохуда́ниеgiảm cân, gầy đi, sút cânпу́хленькийmập mạp, phúng phính, béo tốtпрохуди́тьсяthủng, rách, hư hỏng, mục nátухудша́тьlàm... trầm trọng hơn, làm... nghiêm trọng hơn; Làm... xấu hơn, làm... kém hơn, làm... tệ hơnнаиху́дшийtệ nhất; xấu nhấtпохуде́ниеsự giảm cân, việc giảm cânхудо-бе́дноtạm được, hời hợt, dè dặt, sơ sàiхудоро́дныйthuộc tầng lớp quý tộc thấp, thuộc giới quý tộc hạ đẳngхудо́баGầy gò, còm cõi, gầy



