стро́йный
tính từ
Nghĩa
- Cân đối, đẹp đẽ, gọn gàng, thanh, thon, mảnh dẻ, mạnh khảnh
- cân đối, đều đặnправильно расположенный
- mạch lạc, nhất quán, hoàn chỉnh, được kết cấu chặt chẽчеткий, последовательный
- nhịp nhàng, đều nhịp, hòa âm, du dươngо звучании
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стро́йный | стро́йное | стро́йная | стро́йные |
| Sinh cách | стро́йного | стро́йного | стро́йной | стро́йных |
| Tặng cách | стро́йному | стро́йному | стро́йной | стро́йным |
| Đối cách | стро́йный, стро́йного | стро́йное | стро́йную | стро́йные, стро́йных |
| Công cụ cách | стро́йным | стро́йным | стро́йной, (стро́йною) | стро́йными |
| Giới cách | стро́йном | стро́йном | стро́йной | стро́йных |
| Dạng ngắn | стро́ен | стройно́ | стройна́ | стройны́ |
Ví dụ
- стройная фигураthân hình cân đối, dáng người thanh, người thon
- стройная девушкаcô gái mảnh dẻ, thiếu nữ mảnh khảnh
- стройный как топольthẳng như cây gỗ chò
