похуде́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gầy đi
- giảm cân
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | похуде́ю |
| ты | похуде́ешь |
| он / она / оно | похуде́ет |
| мы | похуде́ем |
| вы | похуде́ете |
| они | похуде́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | похуде́л |
| Giống cái | похуде́ла |
| Giống trung | похуде́ло |
| Số nhiều | похуде́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | похуде́й |
| Số nhiều | похуде́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | похуде́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | похуде́в, похудевши |