прохуди́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thủng, rách, hư hỏng, mục nát
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прохужу́сь |
| ты | прохуди́шься |
| он / она / оно | прохуди́тся |
| мы | прохуди́мся |
| вы | прохуди́тесь |
| они | прохудя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прохуди́лся |
| Giống cái | прохуди́лась |
| Giống trung | прохуди́лось |
| Số nhiều | прохуди́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прохуди́сь |
| Số nhiều | прохуди́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прохуди́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прохуди́вшись, прохудя́сь |