плохо́й
tính từ
Nghĩa
- tồi, xấuлишённый положительных качеств
- kémнедостаточный
- xấu, tồi
- xấu xaбезнравственный
- ốm yếuбольной
- ốmбольной
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плохо́й | плохо́е | плоха́я | плохи́е |
| Sinh cách | плохо́го | плохо́го | плохо́й | плохи́х |
| Tặng cách | плохо́му | плохо́му | плохо́й | плохи́м |
| Đối cách | плохо́го, плохо́й | плохо́е | плоху́ю | плохи́х, плохи́е |
| Công cụ cách | плохи́м | плохи́м | плохо́й, плохо́ю | плохи́ми |
| Giới cách | плохо́м | плохо́м | плохо́й | плохи́х |
| Dạng ngắn | плох | пло́хо | плоха́ | пло́хи, плохи́ |
So sánh hơn ху́же, пло́ше
So sánh nhất ху́дший, наиху́дший
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
дурно́йkhông tốt, xấu, tồi, kém, dở, tệ, xấu xa, bỉ ổi; xấu, xấu xíжу́ткийKhủng khiếp ghê sợ, ghê gớm, ghê hồn, gớm ghê; nặng nề, khó chịuнехоро́шийKhông tốt, xấu, tệ, hư, hỏng, hư hỏngнеуда́чныйKhông có kết quả, không thành công; không mayпарши́выйchốc đầu, chốc lở, chốc ghẻга́дкийgớm, gớm guốc, ghê tởm, kinh tởm; hèn, hèn hạ, đê tiện, đểu cáng, bẩn thỉu, nhơ nhuốcникуды́шныйvô dụng; chẳng ra gìпредосуди́тельныйĐáng chê, đáng trách, đáng chê trách, đáng khiển tráchфиговыйVả, sungга́дскийđê tiện, bỉ ổi, đáng ghét, xấu xa, ghê tởm, hèn hạмерзопа́костныйđê tiện, ghê tởm, kinh tởm



