ухудша́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trầm trọng hơn, nghiêm trọng hơnо положении, состоянии тж.
- Xấu đi, kém đi, tệ đi, đâm ra xấu hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ухудша́юсь |
| ты | ухудша́ешься |
| он / она / оно | ухудша́ется |
| мы | ухудша́емся |
| вы | ухудша́етесь |
| они | ухудша́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ухудша́лся |
| Giống cái | ухудша́лась |
| Giống trung | ухудша́лось |
| Số nhiều | ухудша́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ухудша́йся |
| Số nhiều | ухудша́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ухудша́ющийся | ухудша́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ухудша́ясь | ухудшавшись |
