поджа́рый
tính từ
Nghĩa
- gầy săn chắc
- gân guốc
- rắn rỏi
- gầy săn, rắn rỏi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поджа́рый | поджа́рое | поджа́рая | поджа́рые |
| Sinh cách | поджа́рого | поджа́рого | поджа́рой | поджа́рых |
| Tặng cách | поджа́рому | поджа́рому | поджа́рой | поджа́рым |
| Đối cách | поджа́рый, поджа́рого | поджа́рое | поджа́рую | поджа́рые, поджа́рых |
| Công cụ cách | поджа́рым | поджа́рым | поджа́рой, (поджа́рою) | поджа́рыми |
| Giới cách | поджа́ром | поджа́ром | поджа́рой | поджа́рых |
| Dạng ngắn | поджа́р | поджа́ро | поджа́ра | поджа́ры |