то́щий тощий

tính từ

Nghĩa

  1. cằn, cằn cỗi, nghèo nànскудный
  2. Gầy, gầy còm, gầy đét, gầy nhom, khẳng khiu, gầy guộc, còi cọc
  3. rỗng, lép, lép kẹpпустой

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́щийто́щеето́щаято́щие
Sinh cáchто́щегото́щегото́щейто́щих
Tặng cáchто́щемуто́щемуто́щейто́щим
Đối cáchто́щий, то́щегото́щеето́щуюто́щие, то́щих
Công cụ cáchто́щимто́щимто́щей, (то́щею)то́щими
Giới cáchто́щемто́щемто́щейто́щих
Dạng ngắnто́щто́щетоща́то́щи

Ví dụ

  • тощая почва
    đất cằn, đất bạc màu, đất xấu
  • тощая растительность
    cây cối cằn cỗi (khẳng khiu)
  • тощий карман
    túi rỗng, túi lép kẹp

Từ đồng nghĩa