то́щий
tính từ
Nghĩa
- cằn, cằn cỗi, nghèo nànскудный
- Gầy, gầy còm, gầy đét, gầy nhom, khẳng khiu, gầy guộc, còi cọc
- rỗng, lép, lép kẹpпустой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́щий | то́щее | то́щая | то́щие |
| Sinh cách | то́щего | то́щего | то́щей | то́щих |
| Tặng cách | то́щему | то́щему | то́щей | то́щим |
| Đối cách | то́щий, то́щего | то́щее | то́щую | то́щие, то́щих |
| Công cụ cách | то́щим | то́щим | то́щей, (то́щею) | то́щими |
| Giới cách | то́щем | то́щем | то́щей | то́щих |
| Dạng ngắn | то́щ | то́ще | тоща́ | то́щи |
Ví dụ
- тощая почваđất cằn, đất bạc màu, đất xấu
- тощая растительностьcây cối cằn cỗi (khẳng khiu)
- тощий карманtúi rỗng, túi lép kẹp
