ухудша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm... trầm trọng hơn, làm... nghiêm trọng hơnположение, состояние тж.
- Làm... xấu hơn, làm... kém hơn, làm... tệ hơn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ухудша́ю |
| ты | ухудша́ешь |
| он / она / оно | ухудша́ет |
| мы | ухудша́ем |
| вы | ухудша́ете |
| они | ухудша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ухудша́л |
| Giống cái | ухудша́ла |
| Giống trung | ухудша́ло |
| Số nhiều | ухудша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ухудша́й |
| Số nhiều | ухудша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ухудша́ющий | ухудша́вший |
| Bị động | ухудша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ухудша́я | ухудшав, ухудшавши |
Ví dụ
- ухудшать делоlàm tình hình xấu đi
- ухудшать состояние здоровьяlàm tình trạng sức khỏe trầm trọng hơn