тяжело́ тяжело

trạng từ

Nghĩa

  1. khó khăn, vất vả* Example taken from "Забирай рай" by Ani Lorak.
  2. nặng nề

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Bắt nguồn từ

тяжёлый

tính từ

Nghĩa

  1. khó khănтрудный
  2. khó, vất vả
  3. nặngувесистый

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтяжёлыйтяжёлоетяжёлаятяжёлые
Sinh cáchтяжёлоготяжёлоготяжёлойтяжёлых
Tặng cáchтяжёломутяжёломутяжёлойтяжёлым
Đối cáchтяжёлый, тяжёлоготяжёлоетяжёлуютяжёлые, тяжёлых
Công cụ cáchтяжёлымтяжёлымтяжёлой, (тяжёлою)тяжёлыми
Giới cáchтяжёломтяжёломтяжёлойтяжёлых
Dạng ngắnтяжёлтяжело́тяжела́тяжелы́
So sánh hơn тяжеле́е
So sánh nhất тяжеле́йший

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh