трудоёмкий

tính từ

Nghĩa

  1. Tốn nhiều công, tốn công, tốn sức, công phu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрудоёмкийтрудоёмкоетрудоёмкаятрудоёмкие
Sinh cáchтрудоёмкоготрудоёмкоготрудоёмкойтрудоёмких
Tặng cáchтрудоёмкомутрудоёмкомутрудоёмкойтрудоёмким
Đối cáchтрудоёмкий, трудоёмкоготрудоёмкоетрудоёмкуютрудоёмкие, трудоёмких
Công cụ cáchтрудоёмкимтрудоёмкимтрудоёмкой, трудоёмкоютрудоёмкими
Giới cáchтрудоёмкомтрудоёмкомтрудоёмкойтрудоёмких
Dạng ngắnтрудоёмоктрудоёмкотрудоёмкатрудоёмки

Ví dụ

  • это очень трудоёмкая работа
    đó là những công việc rất công phu (tốn công), đó là một việc tốn rất nhiều công

Từ phái sinh