тя́жкий
tính từ
Nghĩa
- Nặng, nặng nề, nặng nhọc, vất vả, trầm trọng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тя́жкий | тя́жкое | тя́жкая | тя́жкие |
| Sinh cách | тя́жкого | тя́жкого | тя́жкой | тя́жких |
| Tặng cách | тя́жкому | тя́жкому | тя́жкой | тя́жким |
| Đối cách | тя́жкий, тя́жкого | тя́жкое | тя́жкую | тя́жкие, тя́жких |
| Công cụ cách | тя́жким | тя́жким | тя́жкой, (тя́жкою) | тя́жкими |
| Giới cách | тя́жком | тя́жком | тя́жкой | тя́жких |
| Dạng ngắn | тя́жек | тя́жко | тяжка́ | тя́жки́ |
So sánh hơn тя́жче
So sánh nhất тя́гчайший
Ví dụ
- тяжкая доляsố phận khốn khổ (long đong, hẩm hiu), cái số vất vả, phận hẩm
- тяжкая болезньbệnh nặng, trọng bệnh
- тяжкое преступлениеtội nặng, trọng tội
