спёртый
tính từ
Nghĩa
- Ngột ngạt, khó thở, nặng nề
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | спёртый | спёртое | спёртая | спёртые |
| Sinh cách | спёртого | спёртого | спёртой | спёртых |
| Tặng cách | спёртому | спёртому | спёртой | спёртым |
| Đối cách | спёртый, спёртого | спёртое | спёртую | спёртые, спёртых |
| Công cụ cách | спёртым | спёртым | спёртой, (спёртою) | спёртыми |
| Giới cách | спёртом | спёртом | спёртой | спёртых |
| Dạng ngắn | спёрт | спёрто | спёрта | спёрты |
Ví dụ
- здесь очень спёртый воздухở đây không khí thật là khó thở (ngột ngạt nặng nề)