Nghĩa
- bị hấp dẫn, bị thu hút, bị hútк Д
- bị lôi cuốn, bị cuốn hút, khao khát, ham muốn, ham thích, thèm muốnк Диспытывать влечение
- liên hệ, ràng buộc, gắn bó, thu hútк Дбыть связаннымbị, được
- đè nặng, đè nén, thống trịнад Тугнетать, подавлятьперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | тяготе́ю |
|---|
| ты | тяготе́ешь |
|---|
| он / она / оно | тяготе́ет |
|---|
| мы | тяготе́ем |
|---|
| вы | тяготе́ете |
|---|
| они | тяготе́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | тяготе́л |
|---|
| Giống cái | тяготе́ла |
|---|
| Giống trung | тяготе́ло |
|---|
| Số nhiều | тяготе́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | тяготе́й |
|---|
| Số nhiều | тяготе́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | тяготе́ющий | тяготе́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | тяготе́я | тяготев, тяготевши |
|---|