тяготе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- khát vọng, khao khát, ham muốn, ham thích, thèm muốnвлечениеsự, lòng
- liên hệ, ràng buộc, gắn bó, thu hútсвязьmối, sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тяготе́ние | тяготе́ния |
| Sinh cách | тяготе́ния | тяготе́ний |
| Tặng cách | тяготе́нию | тяготе́ниям |
| Đối cách | тяготе́ние | тяготе́ния |
| Công cụ cách | тяготе́нием | тяготе́ниями |
| Giới cách | тяготе́нии | тяготе́ниях |
Ví dụ
- тяготение к науке[sự] ham thích khoa học
- тяготение к знаниям[lòng, tinh thần] hiếu học, ham hiểu biết, cầu tiến, khao khát kiến thức
- экономическое тяготение окраины к центруsự liên hệ (gắn bó) về kinh tế của các địa phương với trung tâm, [sự] phụ thuộc về mặt kinh tế của các địa phương với trung tâm