стук
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tiếng gõ
- tiếng động
- tiếng thịch, tiếng thình thịch
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сту́к | сту́ки |
| Sinh cách | сту́ка | сту́ков |
| Tặng cách | сту́ку | сту́кам |
| Đối cách | сту́к | сту́ки |
| Công cụ cách | сту́ком | сту́ками |
| Giới cách | сту́ке | сту́ках |
Từ liên quan
стуча́тьgõ cửa, đập cửa, đấm cửa, nện cửa, gọi cửa; Gõ, đập, nện, khua, khỏпостуча́тьGõ, đập, đấmсту́кнутьđánh, nện, đấm; gõстука́чkẻ chỉ điểm; người cung cấp tinпостуча́тьсяĐập cửa, gõ cửa, đấm cửaсту́кнутьсяva, đụngвысту́киватьGõ, đánh, đậpнастуча́тьbáo công, khai báo, nói xấu; khai, nói raотсту́киватьgõ, đập, gõ thành tiếng, gõ nhịpстукаческийнастуча́тьсяgõ đủ, gõ đến khi có người mở cửaотстуча́тьđánh, gõ, điểm, làm đủ giờ; gõ xong, gõ hết, gõ liên hồiотстучатьсяпересту́киватьсяGõ lọc cọc, va lộp độp, chạm loảng xoảng; gõ ra hiệu cho nhauотсту́катьgõ xong, gõ thành tin, gõ raвы́стучатьkhai báo, tố giác, khai ra, bán đứng; gõ ra, gõ thành tin, gõ liên hồi
