постуча́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đập cửa, gõ cửa, đấm cửa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | постучу́сь |
| ты | постучи́шься |
| он / она / оно | постучи́тся |
| мы | постучи́мся |
| вы | постучи́тесь |
| они | постуча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | постуча́лся |
| Giống cái | постуча́лась |
| Giống trung | постуча́лось |
| Số nhiều | постуча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | постучи́сь |
| Số nhiều | постучи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | постуча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | постуча́вшись |