отстуча́ть отстучать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đánh, gõ, điểm, làm đủ giờfor a certain time; of a clock; colloquial, about work/time; a term
- gõ xong, gõ hết, gõ liên hồi
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | отстучу́ |
|---|
| ты | отстучи́шь |
|---|
| он / она / оно | отстучи́т |
|---|
| мы | отстучи́м |
|---|
| вы | отстучи́те |
|---|
| они | отстуча́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | отстуча́л |
|---|
| Giống cái | отстуча́ла |
|---|
| Giống trung | отстуча́ло |
|---|
| Số nhiều | отстуча́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | отстучи́ |
|---|
| Số nhiều | отстучи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | отстуча́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | отстуча́в, отстучавши |
|---|