стука́ч
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ chỉ điểm
- người cung cấp tin
- kẻ mách lẻo
- kẻ chỉ điểm, kẻ phản bội
- kẻ tố giác
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стука́ч | стукачи́ |
| Sinh cách | стукача́ | стукаче́й |
| Tặng cách | стукачу́ | стукача́м |
| Đối cách | стукача́ | стукаче́й |
| Công cụ cách | стукачо́м | стукача́ми |
| Giới cách | стукаче́ | стукача́х |