высту́кивать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́стукатьgõ ra, gõ nhịp
Nghĩa
- Gõ, đánh, đập
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | высту́киваю |
| ты | высту́киваешь |
| он / она / оно | высту́кивает |
| мы | высту́киваем |
| вы | высту́киваете |
| они | высту́кивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | высту́кивал |
| Giống cái | высту́кивала |
| Giống trung | высту́кивало |
| Số nhiều | высту́кивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | высту́кивай |
| Số nhiều | высту́кивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | высту́кивающий | высту́кивавший |
| Bị động | выстукиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | высту́кивая | выстукивав, выстукивавши |
Ví dụ
- выстукивать ритмđánh (gõ, đập) nhịp