настуча́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gõ đủ, gõ đến khi có người mở cửa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | настучу́сь |
| ты | настучи́шься |
| он / она / оно | настучи́тся |
| мы | настучи́мся |
| вы | настучи́тесь |
| они | настуча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | настуча́лся |
| Giống cái | настуча́лась |
| Giống trung | настуча́лось |
| Số nhiều | настуча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | настучи́сь |
| Số nhiều | настучи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | настуча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | настучавшись |