стуча́ть стучать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gõ cửa, đập cửa, đấm cửa, nện cửa, gọi cửaв дверь, окно и т. п.
  2. Gõ, đập, nện, khua, khỏ
  3. lóc cócо копытахgõ
  4. lọc xọc, lạch cạch, lộc cộcо колёсахnện, gõ
  5. đập thình thịch, đánh trống ngựcо сердце

Chia động từ

Hiện tại
ястучу́
тыстучи́шь
он / она / оностучи́т
мыстучи́м
выстучи́те
онистуча́т
Quá khứ
Giống đựcстуча́л
Giống cáiстуча́ла
Giống trungстуча́ло
Số nhiềuстуча́ли
Mệnh lệnh
Số ítстучи́
Số nhiềuстучи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngстуча́щийстуча́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từстуча́стучав, стучавши

Ví dụ

  • стучать молотком
    gõ búa, nện búa, quai búa chan chát
  • стучать на машинке
    đánh máy lách cách
  • зубы стучатьат
    hai hàm răng run đập vào nhau, đánh bò cạp

Từ liên quan