стуча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gõ cửa, đập cửa, đấm cửa, nện cửa, gọi cửaв дверь, окно и т. п.
- Gõ, đập, nện, khua, khỏ
- lóc cócо копытахgõ
- lọc xọc, lạch cạch, lộc cộcо колёсахnện, gõ
- đập thình thịch, đánh trống ngựcо сердце
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | стучу́ |
| ты | стучи́шь |
| он / она / оно | стучи́т |
| мы | стучи́м |
| вы | стучи́те |
| они | стуча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | стуча́л |
| Giống cái | стуча́ла |
| Giống trung | стуча́ло |
| Số nhiều | стуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | стучи́ |
| Số nhiều | стучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | стуча́щий | стуча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | стуча́ | стучав, стучавши |
Ví dụ
- стучать молоткомgõ búa, nện búa, quai búa chan chát
- стучать на машинкеđánh máy lách cách
- зубы стучатьатhai hàm răng run đập vào nhau, đánh bò cạp
