постуча́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Gõ, đập, đấm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | постучу́ |
| ты | постучи́шь |
| он / она / оно | постучи́т |
| мы | постучи́м |
| вы | постучи́те |
| они | постуча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | постуча́л |
| Giống cái | постуча́ла |
| Giống trung | постуча́ло |
| Số nhiều | постуча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | постучи́ |
| Số nhiều | постучи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | постуча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | постуча́в, постучавши |
