ску́по
trạng từ
Nghĩa
- một cách keo kiệt, một cách dè sẻn
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скупо́й | скупо́е | скупа́я | скупы́е |
| Sinh cách | скупо́го | скупо́го | скупо́й | скупы́х |
| Tặng cách | скупо́му | скупо́му | скупо́й | скупы́м |
| Đối cách | скупо́й, скупо́го | скупо́е | скупу́ю | скупы́е, скупы́х |
| Công cụ cách | скупы́м | скупы́м | скупо́й, (скупо́ю) | скупы́ми |
| Giới cách | скупо́м | скупо́м | скупо́й | скупы́х |
| Dạng ngắn | ску́п | ску́по | скупа́ | ску́пы, скупы́ |