Nghĩa
- hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn, tiếcна В, + инф.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | скуплю́сь |
|---|
| ты | скупи́шься |
|---|
| он / она / оно | скупи́тся |
|---|
| мы | скупи́мся |
|---|
| вы | скупи́тесь |
|---|
| они | скупя́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | скупи́лся |
|---|
| Giống cái | скупи́лась |
|---|
| Giống trung | скупи́лось |
|---|
| Số nhiều | скупи́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | скупи́сь |
|---|
| Số nhiều | скупи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | скупя́щийся | скупи́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | скупя́сь | скупившись |
|---|
Ví dụ
скупиться на деньги
hà tiện tiền, bo bo giữ tiền, tiếc tiền
не скупиться на похвалы
không tiếc lời khen ngợi
не скупитьсяись!, не скупитьсяитесь!
xin đừng hà tiện!, đừng tiếc