сде́ржанный сдержанный

tính từ

Nghĩa

  1. nhẫn nhục, bị nén xuống, bị kìm lại, bị tiết chếподавляемый
  2. Thận trọng, giữ kẻ, dè dặt, giữ gìn ý tứ, giữ miếng
  3. điềm tĩnh, trầm tĩnh, bình tĩnhвладеющий чему-л.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсде́ржанныйсде́ржанноесде́ржаннаясде́ржанные
Sinh cáchсде́ржанногосде́ржанногосде́ржаннойсде́ржанных
Tặng cáchсде́ржанномусде́ржанномусде́ржаннойсде́ржанным
Đối cáchсде́ржанный, сде́ржанногосде́ржанноесде́ржаннуюсде́ржанные, сде́ржанных
Công cụ cáchсде́ржаннымсде́ржаннымсде́ржанной, (сде́ржанною)сде́ржанными
Giới cáchсде́ржанномсде́ржанномсде́ржаннойсде́ржанных
Dạng ngắnсде́ржансде́ржаносде́ржанасде́ржаны

Ví dụ

  • сдержанное волнение
    niềm xúc động bị nén xuống(bị kìm lại)

сдержа́ть сдержать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kìm lại, kiềm chế, ngăn lại

Chia động từ

Tương lai
ясдержу́
тысде́ржишь
он / она / оносде́ржит
мысде́ржим
высде́ржите
онисде́ржат
Quá khứ
Giống đựcсдержа́л
Giống cáiсдержа́ла
Giống trungсдержа́ло
Số nhiềuсдержа́ли
Mệnh lệnh
Số ítсдержи́
Số nhiềuсдержи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—сдержа́вший
Bị động—сде́ржанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—сдержа́в, сдержавши

Từ liên quan