ску́дный
tính từ
Nghĩa
- Không đáng kể, ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nàn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ску́дный | ску́дное | ску́дная | ску́дные |
| Sinh cách | ску́дного | ску́дного | ску́дной | ску́дных |
| Tặng cách | ску́дному | ску́дному | ску́дной | ску́дным |
| Đối cách | ску́дный, ску́дного | ску́дное | ску́дную | ску́дные, ску́дных |
| Công cụ cách | ску́дным | ску́дным | ску́дной, ску́дною | ску́дными |
| Giới cách | ску́дном | ску́дном | ску́дной | ску́дных |
| Dạng ngắn | ску́ден | ску́дно | скудна́ | ску́дны//скудны́ |
Ví dụ
- скудныйсветánh sáng lờ mờ (tù mù)
- скудные запасыdự trữ ít ỏi
- скудные сведения[những] tin tức ít ỏi (nghèo nàn), tài liệu nghèo nàn (hiếm hoi)