скупо́й
tính từ
Nghĩa
- Hà tiện, keo kiệt, keo bẩn, bủn xỉn
- nghèo nàn, ít ỏiскудный
- — dè dặt, e dèна В, в Псдержанный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скупо́й | скупо́е | скупа́я | скупы́е |
| Sinh cách | скупо́го | скупо́го | скупо́й | скупы́х |
| Tặng cách | скупо́му | скупо́му | скупо́й | скупы́м |
| Đối cách | скупо́й, скупо́го | скупо́е | скупу́ю | скупы́е, скупы́х |
| Công cụ cách | скупы́м | скупы́м | скупо́й, (скупо́ю) | скупы́ми |
| Giới cách | скупо́м | скупо́м | скупо́й | скупы́х |
| Dạng ngắn | ску́п | ску́по | скупа́ | ску́пы, скупы́ |
Ví dụ
- скупая почваđất cằn, đất xấu, đất bạc màu
- скупой светánh sáng lờ mờ (tù mù)
- скупой на словаít nói, dè dặt (e dè) trong sự nói năng
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
бе́дныйnghèo; cằn cỗiсде́ржанныйnhẫn nhục, bị nén xuống, bị kìm lại, bị tiết chế; Thận trọng, giữ kẻ, dè dặt, giữ gìn ý tứ, giữ miếngску́дныйKhông đáng kể, ít ỏi, thiếu thốn, nghèo nànуме́ренныйVừa phải, điều độ, ôn hòa, có chừng mực, phải chăng; Ôn hòaжа́динаngười keo kiệt; người tham lamска́редkẻ keo kiệt, người keo kiệtска́редныйKeo cú, keo kiệt, bủn xỉn, keo bẩn, keo lận, đá, bất ly tri thùсквалы́гаkẻ keo kiệt, người keo kiệt; kẻ bủn xỉn, người bủn xỉnскопидо́мkẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn, người tích trữскря́гаNgười hà tiện, người keo kiệt, kẻ keo bẩn, kẻ bủn xỉn, dân rán sành ra mỡскупе́цkẻ keo kiệt, tên bủn xỉnска́редаkẻ keo kiệt, người bủn xỉn, kẻ hà tiệnска́редникkẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn, kẻ hà tiện