ще́дрый щедрый

tính từ

Nghĩa

  1. phong phú, dồi dào, giàu có, giàuбогатый, обильный
  2. Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ, hào tính
  3. — dễ dãiна В, в Т

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchще́дрыйще́дроеще́драяще́дрые
Sinh cáchще́дрогоще́дрогоще́дройще́дрых
Tặng cáchще́дромуще́дромуще́дройще́дрым
Đối cáchще́дрый, ще́дрогоще́дроеще́друюще́дрые, ще́дрых
Công cụ cáchще́дрымще́дрымще́дрой, (ще́дрою)ще́дрыми
Giới cáchще́дромще́дромще́дройще́дрых
Dạng ngắnще́дрще́дрощедра́ще́дры, щедры́
So sánh hơn щедре́е
So sánh nhất щедре́йший

Ví dụ

  • щедрые дары
    những tặng phẩm phong phú
  • щедрое угощение
    [cuộc, đồ] thết đãi hậu hĩ, thết đãi dồi dào
  • щедрая земля
    đất đai giàu có

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh