ще́дрый
tính từ
Nghĩa
- phong phú, dồi dào, giàu có, giàuбогатый, обильный
- Rộng rãi, hào phóng, hậu hĩnh, hậu hĩ, hào tính
- — dễ dãiна В, в Т
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ще́дрый | ще́дрое | ще́драя | ще́дрые |
| Sinh cách | ще́дрого | ще́дрого | ще́дрой | ще́дрых |
| Tặng cách | ще́дрому | ще́дрому | ще́дрой | ще́дрым |
| Đối cách | ще́дрый, ще́дрого | ще́дрое | ще́друю | ще́дрые, ще́дрых |
| Công cụ cách | ще́дрым | ще́дрым | ще́дрой, (ще́дрою) | ще́дрыми |
| Giới cách | ще́дром | ще́дром | ще́дрой | ще́дрых |
| Dạng ngắn | ще́др | ще́дро | щедра́ | ще́дры, щедры́ |
So sánh hơn щедре́е
So sánh nhất щедре́йший
Ví dụ
- щедрые дарыnhững tặng phẩm phong phú
- щедрое угощение[cuộc, đồ] thết đãi hậu hĩ, thết đãi dồi dào
- щедрая земляđất đai giàu có