бе́дный бедный

tính từ

Nghĩa

  1. nghèoимеющий мало денежных или иных средств
  2. cằn cỗiо растительности, земле
  3. nghèo nàn, thiếu thốnскудный
  4. nghèo, nghèo khó, nghèo khổ, nghèo nàn, khổ cực, khổ sở, khốn khổнеимущий
  5. nghèo, nghèo nànубогий
  6. tội nghiệp, đáng thươngнесчатсный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́дныйбе́дноебе́днаябе́дные
Sinh cáchбе́дногобе́дногобе́днойбе́дных
Tặng cáchбе́дномубе́дномубе́днойбе́дным
Đối cáchбе́дный, бе́дногобе́дноебе́днуюбе́дные, бе́дных
Công cụ cáchбе́днымбе́днымбе́дной, (бе́дною)бе́дными
Giới cáchбе́дномбе́дномбе́днойбе́дных
Dạng ngắnбе́денбе́днобедна́бе́дны, бедны́
So sánh hơn бедне́е
So sánh nhất бедне́йший

Ví dụ

  • бедная фантазия
    óc tưởng tượng nghèo nàn
  • бедная обстановка
    đồ đạc nghèo nàn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh