скопидо́м скопидом

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn, người tích trữ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchскопидо́мскопидо́мы
Sinh cáchскопидо́маскопидо́мов
Tặng cáchскопидо́мускопидо́мам
Đối cáchскопидо́маскопидо́мов
Công cụ cáchскопидо́момскопидо́мами
Giới cáchскопидо́мескопидо́мах