поскупи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiết kiệm quá mức, keo kiệt, bủn xỉn, nể nang
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поскуплю́сь |
| ты | поскупи́шься |
| он / она / оно | поскупи́тся |
| мы | поскупи́мся |
| вы | поскупи́тесь |
| они | поскупя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поскупи́лся |
| Giống cái | поскупи́лась |
| Giống trung | поскупи́лось |
| Số nhiều | поскупи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поскупи́сь |
| Số nhiều | поскупи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поскупи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поскупи́вшись, поскупя́сь |