оце́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- số điểm, điểm số, điểmотметка
- đánh giá, nhận định, ý kiến nhận xétsự
- Định giá, đánh giá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | оце́нка | оце́нки |
| Sinh cách | оце́нки | оце́нок |
| Tặng cách | оце́нке | оце́нкам |
| Đối cách | оце́нку | оце́нки |
| Công cụ cách | оце́нкой, оце́нкою | оце́нками |
| Giới cách | оце́нке | оце́нках |
Ví dụ
- получить отличную оценку за сочинениеđược điểm ưu về bài luận
- давать высокую оценку кому-л.đánh giá cao ai
- оценка товаров[sự] định giá hàng hóa
Từ liên quan
мне́ниеquan điểm; ý kiếnце́нностьgiá trị; giá trịоцении́тьđịnh giá, đánh giá, ước lượng, thẩm địnhоце́ниватьĐịnh giá, đánh giáотме́ткаDấu hiệu, dấu; số điểm, điểm số, điểmбесце́нныйVô giá, rất quý, quý giáбаллcấp; điểmрасцени́тьđịnh giá; coi là, đánh giáцени́тельngười am hiểu, người sành sỏi; Người biết đánh giáнеоцени́мыйVô giá, quý vô ngần, quý báu vô cùngоце́ниваниеđánh giá; ước lượng, đánh giá, chấm điểmоце́нщикNgười định giá, người đánh giáуце́нкаgiảm giá, hạ giá, cắt giảm giá; hạ giá, giảm giá, điều chỉnh giá xuốngуцени́тьgiảm giá, hạ giá, cắt giảm giá, điều chỉnh giá xuống

