расцени́ть расценить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. định giá
  2. coi là, đánh giá

Chia động từ

Tương lai
ярасценю́
тырасце́нишь
он / она / онорасце́нит
мырасце́ним
вырасце́ните
онирасце́нят
Quá khứ
Giống đựcрасцени́л
Giống cáiрасцени́ла
Giống trungрасцени́ло
Số nhiềuрасцени́ли
Mệnh lệnh
Số ítрасцени́
Số nhiềuрасцени́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—расцени́вший
Bị động—расценённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—расцени́в, расценивши, расценя́