расцени́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể расце́ниватьđịnh giá, đánh giá
Nghĩa
- định giá
- coi là, đánh giá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расценю́ |
| ты | расце́нишь |
| он / она / оно | расце́нит |
| мы | расце́ним |
| вы | расце́ните |
| они | расце́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расцени́л |
| Giống cái | расцени́ла |
| Giống trung | расцени́ло |
| Số nhiều | расцени́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расцени́ |
| Số nhiều | расцени́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расцени́вший |
| Bị động | — | расценённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расцени́в, расценивши, расценя́ |