мне́ние мнение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. quan điểm
  2. ý kiến
  3. ý kiến, kiến giải, dư luận, ý

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмне́ниемне́ния
Sinh cáchмне́ниямне́ний
Tặng cáchмне́ниюмне́ниям
Đối cáchмне́ниемне́ния
Công cụ cáchмне́ниеммне́ниями
Giới cáchмне́ниимне́ниях

Ví dụ

  • быть плохого мнения о ком-л.
    có ý kiến xấu về ai
  • по моему мнению
    theo ý [kiến] tôi; theo ngu ý (уст.)
  • общественное мнение
    dư luận công chúng, dư luận xã hội, công luận

Từ đồng nghĩa