мне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- quan điểm
- ý kiến
- ý kiến, kiến giải, dư luận, ý
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мне́ние | мне́ния |
| Sinh cách | мне́ния | мне́ний |
| Tặng cách | мне́нию | мне́ниям |
| Đối cách | мне́ние | мне́ния |
| Công cụ cách | мне́нием | мне́ниями |
| Giới cách | мне́нии | мне́ниях |
Ví dụ
- быть плохого мнения о ком-л.có ý kiến xấu về ai
- по моему мнениюtheo ý [kiến] tôi; theo ngu ý (уст.)
- общественное мнениеdư luận công chúng, dư luận xã hội, công luận

