уце́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- giảm giá, hạ giá, cắt giảm giáдействие по значению гл. уценять, уценить
- hạ giá, giảm giá, điều chỉnh giá xuốngдействие по значению гл. уценять, уценить
- giảm giá, hạ giá, cắt giảm giá, điều chỉnh giá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уце́нка | уце́нки |
| Sinh cách | уце́нки | уце́нок |
| Tặng cách | уце́нке | уце́нкам |
| Đối cách | уце́нку | уце́нки |
| Công cụ cách | уце́нкой, уце́нкою | уце́нками |
| Giới cách | уце́нке | уце́нках |