це́нный
tính từ
Nghĩa
- có giá, có giá trịо бандероли и т. п.
- quý báu, quý giá, quan trọng, có giá trịважный
- quý, quí, đắt, báu, quý báuдорогой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | це́нный | це́нное | це́нная | це́нные |
| Sinh cách | це́нного | це́нного | це́нной | це́нных |
| Tặng cách | це́нному | це́нному | це́нной | це́нным |
| Đối cách | це́нный, це́нного | це́нное | це́нную | це́нные, це́нных |
| Công cụ cách | це́нным | це́нным | це́нной, (це́нною) | це́нными |
| Giới cách | це́нном | це́нном | це́нной | це́нных |
| Dạng ngắn | це́нен | це́нно | це́нна, ценна́ | це́нны |
Ví dụ
- ценная посылкаbưu kiện có khai giá [trị]
- ценное предложениеkiến nghị có giá trị, đề nghị quan trọng
- ценные бумагиchứng khoán

