оце́нивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Định giá, đánh giá
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оце́ниваю |
| ты | оце́ниваешь |
| он / она / оно | оце́нивает |
| мы | оце́ниваем |
| вы | оце́ниваете |
| они | оце́нивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оце́нивал |
| Giống cái | оце́нивала |
| Giống trung | оце́нивало |
| Số nhiều | оце́нивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оце́нивай |
| Số nhiều | оце́нивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оце́нивающий | оце́нивавший |
| Bị động | оце́ниваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оце́нивая | оценивав, оценивавши |
Ví dụ
- оценивать знания студентаđánh giá (nhận định, nhận xét) trình độ hiểu biết của người sinh viên
- оценивать на глазước lượng bằng mắt

