отде́льный
tính từ
Nghĩa
- nào đấy, nào đóнекоторый
- Riêng biệt, tách riêng, biệt lập, riêng
- riêng lẻ, riêng rẽ, cá biệtединичный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отде́льный | отде́льное | отде́льная | отде́льные |
| Sinh cách | отде́льного | отде́льного | отде́льной | отде́льных |
| Tặng cách | отде́льному | отде́льному | отде́льной | отде́льным |
| Đối cách | отде́льный, отде́льного | отде́льное | отде́льную | отде́льные, отде́льных |
| Công cụ cách | отде́льным | отде́льным | отде́льной, (отде́льною) | отде́льными |
| Giới cách | отде́льном | отде́льном | отде́льной | отде́льных |
| Dạng ngắn | отде́лен | отде́льно | отде́льна | отде́льны |
Ví dụ
- отдельная кватираcăn nhà riêng biệt(tách riêng)
- отдельный ходlối đi vào riêng biệt
- отдельные лицаmột số người nào đấy, một vài người nào đó
Từ liên quan
отде́лban, phòng, sở, ty, cục, vụ, bộ phận; mụcотделе́ниеban, phòng, bộ phận, phân khoa; chi nhánh, chi cụcвы́делитьphân bổ, chọn ra, tách ra, tiết ra; làm nổi bậtраздели́тьchia; chia táchотде́льноriêng, riêng rẽ; từng cái mộtдели́тьchia; chia, phân, sẻ, phân chiaвыделя́тьchia; cấp, tríchотделя́тьchia; cách ly, ngăn cáchнадели́тьphân cho; chia choподели́тьchia sẻ, san sẻ, chia cho; phân chia, chiaотде́льностьsự riêng biệtотдели́тьtách rời; phân cáchразде́льноBiệt lập, riêng biệt, riêng lẻ, cách biệt, lẻ loi, riêng; rành rọt, rõ ràng, rành mạch, tách bạchобдели́тьchia thiếu phần, tước phần


