отделя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể отдели́тьtách rời; phân cách
Nghĩa
- chiaвыделять
- cách ly, ngăn cáchизолировать
- phân biệtотличать
- phân chia, phân ly, ngăn cáchразъединять
- Tách... ra, phân... ra, ngăn... ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | отделя́ю |
| ты | отделя́ешь |
| он / она / оно | отделя́ет |
| мы | отделя́ем |
| вы | отделя́ете |
| они | отделя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отделя́л |
| Giống cái | отделя́ла |
| Giống trung | отделя́ло |
| Số nhiều | отделя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отделя́й |
| Số nhiều | отделя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | отделя́ющий | отделя́вший |
| Bị động | отделя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | отделя́я | отделя́в, отделявши |
Ví dụ
- отделять что-л. перегородкойdùng phên ngăn cách cái gì
- отделять правду от лжиphân biệt sự thật và giả dối, phân rõ thật giả
