подели́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chia sẻ, san sẻ, chia choВ с Т
- phân chia, chiaВ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поделю́ |
| ты | поде́лишь |
| он / она / оно | поде́лит |
| мы | поде́лим |
| вы | поде́лите |
| они | поде́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подели́л |
| Giống cái | подели́ла |
| Giống trung | подели́ло |
| Số nhiều | подели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подели́ |
| Số nhiều | подели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подели́вший |
| Bị động | — | поделённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подели́в, поделивши, поделя́ |
Ví dụ
- они поделитьили доставшееся им имуществоhọ phân chia (chia) tài sản đã để lại cho họ