обдели́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chia thiếu phần, tước phần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | обделю́ |
| ты | обде́лишь |
| он / она / оно | обде́лит |
| мы | обде́лим |
| вы | обде́лите |
| они | обде́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обдели́л |
| Giống cái | обдели́ла |
| Giống trung | обдели́ло |
| Số nhiều | обдели́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обдели́ |
| Số nhiều | обдели́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | обдели́вший |
| Bị động | — | обделённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | обдели́в, обделивши, обделя́ |